u hoài

u hoài

Một người đàn ông ngồi u hoài bên cửa sổ, nhìn ra khu vườn cũ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Buồn man mác, lắng đọng với những kỷ niệm xưa : "u hoài" mô tả một trạng thái tâm lý vừa buồn , vừa nhung nhớ, thường gắn liền với những hồi ức về quá khứ. Trạng thái này mang sắc thái trầm lắng, không ồn ào, thường xuất hiện khi một người suy về những điều đã qua.
dụ sử dụng
  • (Ông lão buồn , lặng lẽ nhớ về những kỷ niệm xưa khi ngắm dòng sông.)
  • (Bài thơ giai điệu buồn man mác, khiến người đọc nhớ về quá khứ.)
  • (Nàng thường buồn nhung nhớ những điều khi nghe tiếng mưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nỗi u hoài": cụm danh từ chỉ nỗi buồn nhẹ nhàng, sâu lắng về quá khứ.
    • Nỗi u hoài ấy cứ vương vấn mãi trong tâm trí anh. (Nỗi buồn nhẹ nhàng về những kỷ niệm cứ hiện ra mãi trong đầu anh.)
  • "u hoài về": dùng để chỉ đối tượng của sự nhung nhớ.
    • cụ u hoài về tuổi thơ của mình. ( cụ buồn nhớ về thời thơ ấu của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoài (tính từ/động từ): nhớ, nghĩ về quá khứ.
    • Hoài niệm về những ngày xưa. (Nhớ về những ngày đã qua.)
  • U sầu (tính từ): buồn rầu, ủ rũ, thường sắc thái nặng nề hơn "u hoài".
    • Khuôn mặt u sầu mất mát. (Khuôn mặt buồn rầu mất mát lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Hoài niệm: nhung nhớ, suy về quá khứ (thường mang sắc thái tích cực, ngọt ngào hơn).
  • Mơ màng: trạng thái đãng, suy nghĩ vẩn , có thể kèm buồn nhẹ.
  • Trầm : suy nghĩ sâu lắng, không nhất thiết phải buồn.
Thành ngữ liên quan
  • Mang nặng u hoài: chịu đựng một nỗi buồn nhung nhớ kéo dài.
    • Sau lần chia tay ấy, anh mang nặng u hoài suốt nhiều năm. (Anh luôn buồn nhớ về cuộc chia tay đó trong nhiều năm.)